Từ vựng 出生 (しゅっせい, shussei) nghĩa là gì? 出生 (しゅっせい, shussei) trong tiếng Nhật nghĩa là sinh ra, xuất sinh. Thông tin tra cứuCách đọcしゅっせいRomajishusseiCấp (ước tính theo khung JLPT)N1 出生しゅっせいN1 · ước tính theo khung JLPTshusseisinh ra, xuất sinhCâu ví dụ出生(しゅっせい)の年月日(ねんがっぴ)を記入(きにゅう)する。Điền ngày tháng năm sinh.彼(かれ)はアメリカで出生(しゅっせい)した。Anh ấy sinh ra ở Mỹ.Kanji trong từ này出xuất ra, đi ra, xuất hiện生sinh sống, sinh ra, học sinh