Từ vựng
朽ちる (くちる, kuchiru) nghĩa là gì?
朽ちる (くちる, kuchiru) trong tiếng Nhật nghĩa là mục nát, phân hủy; bị lãng quên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くちる |
|---|
| Romaji | kuchiru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTkuchiru
mục nát, phân hủy; bị lãng quên
Câu ví dụ
古い木の橋がすっかり朽ちていた。
Cây cầu gỗ cũ đã mục nát hoàn toàn.
彼の功績は朽ちることなく語り継がれる。
Công lao của ông ấy được truyền lại mãi, không bị lãng quên.