Từ vựng
出生 (しゅっしょう, shusshou) nghĩa là gì?
出生 (しゅっしょう, shusshou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự ra đời, sinh ra.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅっしょう |
|---|
| Romaji | shusshou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshusshou
sự ra đời, sinh ra
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ birth
Câu ví dụ
出生届を役所に提出する。
Nộp giấy khai sinh tại cơ quan hành chính.
出生率が年々下がっている。
Tỷ lệ sinh đang giảm dần theo từng năm.