Từ vựng
しくじる (shikujiru) nghĩa là gì?
しくじる trong tiếng Nhật nghĩa là thất bại, làm hỏng; bị sa thải.
| Cách đọc | しくじる |
|---|---|
| Romaji | shikujiru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
しくじるしくじる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshikujiru
thất bại, làm hỏng; bị sa thải
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ thất bại, làm hỏng, làm sai bét, hỏng việcto fail; to blunder; to mess up
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ bị đuổi việc, bị sa thảito be dismissed; to be fired
Câu ví dụ
大事な商談でしくじってしまった。
Tôi đã làm hỏng buổi đàm phán quan trọng.
彼は仕事をしくじってクビになった。
Anh ta làm hỏng việc và bị sa thải.