Từ vựng
澄ます (すます, sumasu) nghĩa là gì?
澄ます (すます, sumasu) trong tiếng Nhật nghĩa là làm trong; làm bộ thản nhiên, lắng nghe kỹ.
| Cách đọc | すます |
|---|---|
| Romaji | sumasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
澄ますすます
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsumasu
làm trong; làm bộ thản nhiên, lắng nghe kỹ
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ làm cho trong, lắng cho trong (nước)to clear; to make clear
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ tỉnh bơ, làm ra vẻ không liên quan, phớt lờto be unruffled; to look unconcerned; to feign indifference
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ làm bộ đoan trang, làm điệu, ra vẻ ta đâyto look demure; to look prim; to put on airs
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ dỏng tai, lắng tai nghe cho rõto strain (one's ears); to listen carefully
Câu ví dụ
目を閉じて耳を澄ました。
Tôi nhắm mắt lại và lắng tai nghe thật kỹ.
彼は澄まして何も知らないふりをした。
Anh ấy giữ vẻ thản nhiên và giả vờ không biết gì.