Từ vựng
庶務 (しょむ, shomu) nghĩa là gì?
庶務 (しょむ, shomu) trong tiếng Nhật nghĩa là hành chính tổng hợp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょむ |
|---|
| Romaji | shomu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshomu
hành chính tổng hợp
- 1danh từ general affairs
Câu ví dụ
庶務課に書類を提出してください。
Xin hãy nộp giấy tờ cho phòng hành chính tổng hợp.
彼女は会社の庶務を担当している。
Cô ấy phụ trách công việc hành chính tổng hợp của công ty.