Từ vựng
下取り (したどり, shitadori) nghĩa là gì?
下取り (したどり, shitadori) trong tiếng Nhật nghĩa là đổi cũ lấy mới, thu mua hàng cũ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | したどり |
|---|
| Romaji | shitadori |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTshitadori
đổi cũ lấy mới, thu mua hàng cũ
Câu ví dụ
古い車を下取りに出した。
Tôi đã đem chiếc xe cũ đi đổi để mua xe mới.
下取り価格は思ったより安かった。
Giá thu mua đổi cũ thấp hơn tôi tưởng.