Từ vựng
高原 (こうげん, kougen) nghĩa là gì?
高原 (こうげん, kougen) trong tiếng Nhật nghĩa là cao nguyên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうげん |
|---|
| Romaji | kougen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkougen
cao nguyên
- 1danh từ tableland; plateau
Câu ví dụ
夏は涼しい高原で過ごしたい。
Mùa hè tôi muốn nghỉ ngơi ở cao nguyên mát mẻ.
高原野菜は味が濃くて美味しい。
Rau trồng ở cao nguyên có vị đậm đà, rất ngon.