Từ vựng
照合 (しょうごう, shougou) nghĩa là gì?
照合 (しょうごう, shougou) trong tiếng Nhật nghĩa là đối chiếu, kiểm chứng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょうごう |
|---|
| Romaji | shougou |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTshougou
đối chiếu, kiểm chứng
Câu ví dụ
データを照合して誤りを見つけた。
Đã đối chiếu dữ liệu và phát hiện sai sót.
指紋を照合して本人だと確認した。
Đã đối chiếu vân tay để xác nhận đúng người.