Từ vựng
地獄 (じごく, jigoku) nghĩa là gì?
地獄 (じごく, jigoku) trong tiếng Nhật nghĩa là địa ngục; cảnh khổ sở.
| Cách đọc | じごく |
|---|---|
| Romaji | jigoku |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
地獄じごく
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjigoku
địa ngục; cảnh khổ sở
- 1danh từ (Phật giáo) địa ngục, cõi Narakahell realm; Naraka
- 2danh từ (Cơ Đốc giáo) địa ngục, hoả ngụcHell
- 3danh từ địa ngục, cảnh khổ sở, ác mộnghell; misery; nightmare
- 4danh từ chỗ núi lửa hoặc suối nước nóng phun khói, phun hơi không ngớtplace where a volcano or hot springs constantly spew smoke or steam
Câu ví dụ
地獄のような苦しみを味わった。
Tôi đã nếm trải nỗi khổ như địa ngục.
あの試験勉強はまさに地獄だった。
Việc học thi đó đúng là một cảnh địa ngục.