Từ vựng
持続 (じぞく, jizoku) nghĩa là gì?
持続 (じぞく, jizoku) trong tiếng Nhật nghĩa là duy trì, kéo dài.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じぞく |
|---|
| Romaji | jizoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjizoku
duy trì, kéo dài
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ continuation; persisting; lasting
Câu ví dụ
効果は数時間持続する。
Hiệu quả kéo dài trong vài giờ.
持続可能な社会を目指している。
Chúng tôi hướng tới một xã hội phát triển bền vững.