Từ vựng
権限 (けんげん, kengen) nghĩa là gì?
権限 (けんげん, kengen) trong tiếng Nhật nghĩa là thẩm quyền, quyền hạn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けんげん |
|---|
| Romaji | kengen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkengen
thẩm quyền, quyền hạn
- 1danh từ power; authority; jurisdiction
Câu ví dụ
この件を決定する権限は私にはない。
Tôi không có thẩm quyền quyết định việc này.
部長は人事に関する権限を持っている。
Trưởng phòng có thẩm quyền về nhân sự.