Từ vựng
察する (さっする, sassuru) nghĩa là gì?
察する (さっする, sassuru) trong tiếng Nhật nghĩa là suy đoán, nhận ra; thấu hiểu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さっする |
|---|
| Romaji | sassuru |
|---|
| Từ loại | tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsassuru
suy đoán, nhận ra; thấu hiểu
- 1vs-s · tha động từ đoán ra, cảm nhận được, suy ra, nhận địnhto guess; to sense; to presume
- 2vs-s · tha động từ thấu hiểu, cảm thông với nỗi lòng aito sympathize with; to sympathise with
Câu ví dụ
表情から事情を察した。
Tôi đoán ra tình hình qua nét mặt.
彼の表情から気持ちを察しました。
Tôi đã đoán được tâm trạng anh ấy qua nét mặt.