Từ vựng
細胞 (さいぼう, saibou) nghĩa là gì?
細胞 (さいぼう, saibou) trong tiếng Nhật nghĩa là tế bào.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さいぼう |
|---|
| Romaji | saibou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsaibou
tế bào
- 1danh từ (sinh học) tế bàocell
- 2danh từ chi bộ, tổ cơ sở trong một tổ chức (nhất là đảng cộng sản)cell (in an organization, esp. a communist party)
Câu ví dụ
がん細胞の増殖を調べる。
Nghiên cứu sự tăng sinh của tế bào ung thư.
人間の体は細胞でできている。
Cơ thể con người được tạo thành từ tế bào.