Từ vựng
進出 (しんしゅつ, shinshutsu) nghĩa là gì?
進出 (しんしゅつ, shinshutsu) trong tiếng Nhật nghĩa là tiến vào, mở rộng sang lĩnh vực hoặc thị trường.
| Cách đọc | しんしゅつ |
|---|---|
| Romaji | shinshutsu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
進出しんしゅつ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshinshutsu
tiến vào, mở rộng sang lĩnh vực hoặc thị trường
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc tiến vào (thị trường, ngành mới), mở rộng sang, thâm nhậpadvance (into a new market, industry, etc.); expansion (into); launch (into)
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ (thể thao) việc lọt vào vòng trongadvance (to the next round of a competition)
Câu ví dụ
決勝への進出を果たした。
Đội đã giành được suất tiến vào chung kết.
その企業はアジア市場に進出した。
Công ty đó đã tiến vào thị trường châu Á.