Từ vựng
ジャンル (janru) nghĩa là gì?
ジャンル trong tiếng Nhật nghĩa là thể loại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ジャンル |
|---|
| Romaji | janru |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjanru
thể loại
- 1danh từ genre; category; kind
Câu ví dụ
私はどんなジャンルの音楽でも聞く。
Tôi nghe nhạc thuộc bất kỳ thể loại nào.
この作家は幅広いジャンルの小説を書く。
Nhà văn này viết tiểu thuyết ở nhiều thể loại rộng.