Từ vựng
ゲスト (gesuto) nghĩa là gì?
ゲスト trong tiếng Nhật nghĩa là khách mời.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ゲスト |
|---|
| Romaji | gesuto |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggesuto
khách mời
- 1danh từ guest
Câu ví dụ
番組にゲストを招いた。
Chương trình đã mời khách.
彼は結婚式のゲストだった。
Anh ấy là khách mời của lễ cưới.