Từ vựng
決裁 (けっさい) nghĩa là gì?
決裁 (けっさい) trong tiếng Nhật nghĩa là phê duyệt (quyết định của cấp có thẩm quyền).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けっさい |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụng
phê duyệt (quyết định của cấp có thẩm quyền)
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sanction; approval; decision