Từ vựng
公用 (こうよう, kouyou) nghĩa là gì?
公用 (こうよう, kouyou) trong tiếng Nhật nghĩa là công vụ; dùng cho việc công.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうよう |
|---|
| Romaji | kouyou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkouyou
công vụ; dùng cho việc công
- 1danh từ công vụ, việc công, việc của cơ quanofficial business; government business; public business
- 2danh từ · tính từ の việc sử dụng cho mục đích công, dùng cho nhà nướcpublic use; government use
Câu ví dụ
公用車で出張に出かけた。
Tôi đi công tác bằng xe công vụ.
この電話は公用のみに使う。
Điện thoại này chỉ dùng cho việc công.