Từ vựng
嘴 (くちばし, kuchibashi) nghĩa là gì?
嘴 (くちばし, kuchibashi) trong tiếng Nhật nghĩa là mỏ chim.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くちばし |
|---|
| Romaji | kuchibashi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkuchibashi
mỏ chim
- 1danh từ beak; bill
Câu ví dụ
このアヒルの嘴は黄色い。
Mỏ của con vịt này màu vàng.
鳥は長い嘴で虫を捕まえる。
Chim dùng mỏ dài để bắt côn trùng.