Từ vựng
システム (shisutemu) nghĩa là gì?
システム trong tiếng Nhật nghĩa là hệ thống.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | システム |
|---|
| Romaji | shisutemu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshisutemu
hệ thống
- 1danh từ system
Câu ví dụ
このシステムは古いゆえに不具合が多い。
Vì hệ thống này đã cũ nên có nhiều lỗi.
新しいシステムを導入するには時間がかかる。
Việc đưa vào hệ thống mới sẽ mất thời gian.