Từ vựng
上昇 (じょうしょう, joushou) nghĩa là gì?
上昇 (じょうしょう, joushou) trong tiếng Nhật nghĩa là tăng lên, đi lên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じょうしょう |
|---|
| Romaji | joushou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjoushou
tăng lên, đi lên
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ rising; ascending; climbing
Câu ví dụ
株価の上昇が続いている。
Giá cổ phiếu tiếp tục tăng.
気温が急に上昇してきた。
Nhiệt độ bỗng nhiên tăng lên nhanh chóng.