Từ vựng
極端 (きょくたん, kyokutan) nghĩa là gì?
極端 (きょくたん, kyokutan) trong tiếng Nhật nghĩa là cực đoan, thái cực.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょくたん |
|---|
| Romaji | kyokutan |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ -na |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkyokutan
cực đoan, thái cực
- 1danh từ · tính từ -na extreme; extremity
Câu ví dụ
彼は物事を極端に考えがちだ。
Anh ấy có xu hướng suy nghĩ mọi thứ theo hướng cực đoan.
そんな極端な意見には賛成できない。
Tôi không thể đồng ý với ý kiến cực đoan như vậy.