Từ vựng
くじ (kuji) nghĩa là gì?
くじ trong tiếng Nhật nghĩa là thăm, xổ số; rút thăm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くじ |
|---|
| Romaji | kuji |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkuji
thăm, xổ số; rút thăm
- 1danh từ lottery; lot; raffle
Câu ví dụ
順番はくじで決めることにした。
Chúng tôi quyết định thứ tự bằng cách bốc thăm.
祭りでくじを引いたら一等が当たった。
Tôi rút thăm ở lễ hội và trúng giải nhất.