Từ vựng
国定 (こくてい, kokutei) nghĩa là gì?
国定 (こくてい, kokutei) trong tiếng Nhật nghĩa là do nhà nước quy định, cấp quốc gia.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こくてい |
|---|
| Romaji | kokutei |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTkokutei
do nhà nước quy định, cấp quốc gia
Câu ví dụ
この山は国定公園に指定されている。
Ngọn núi này được chỉ định là công viên quốc định.
国定教科書が使われていた時代がある。
Từng có thời kỳ sách giáo khoa quốc định được sử dụng.