Từ vựng
さっと (satto) nghĩa là gì?
さっと trong tiếng Nhật nghĩa là nhanh chóng, thoắt một cái.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さっと |
|---|
| Romaji | satto |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsatto
nhanh chóng, thoắt một cái
- 1trạng từ nhanh gọn, vèo một cái (nói về hành động)quickly (esp. actions)
- 2trạng từ đột ngột, ào một cái (nói về gió, mưa)suddenly (esp. wind, rain, etc.)
Câu ví dụ
雨がさっと降ってすぐやんだ。
Mưa rơi ào một cái rồi tạnh ngay.
彼はさっと立ち上がって出て行った。
Anh ấy nhanh chóng đứng dậy rồi đi ra ngoài.