Từ vựng
実践 (じっせん, jissen) nghĩa là gì?
実践 (じっせん, jissen) trong tiếng Nhật nghĩa là thực tiễn, đưa vào thực hành.
| Cách đọc | じっせん |
|---|---|
| Romaji | jissen |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
実践じっせん
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjissen
thực tiễn, đưa vào thực hành
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự thực hành, đưa vào thực tế, triển khaipractice; putting into practice; implementation
- 2danh từ (triết học) thực tiễn (praxis)praxis
Câu ví dụ
実践を通して学ぶ。
Học hỏi thông qua thực hành.
理論を実践に移す。
Đưa lý thuyết vào thực tiễn.