Từ vựng
再建 (さいけん, saiken) nghĩa là gì?
再建 (さいけん, saiken) trong tiếng Nhật nghĩa là tái thiết, xây dựng lại, phục hồi.
| Cách đọc | さいけん |
|---|---|
| Romaji | saiken |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
再建さいけん
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsaiken
tái thiết, xây dựng lại, phục hồi
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc xây dựng lại, tái thiết, vực dậyrebuilding; reconstruction; rehabilitation
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (ngôn ngữ học) sự phục nguyên dạng cổ của từprotoform reconstruction
Câu ví dụ
会社の再建に成功した。
Công ty đã tái thiết thành công.
震災後、町を再建する。
Sau động đất, người ta tái thiết lại thị trấn.