Từ vựng
決算 (けっさん, kessan) nghĩa là gì?
決算 (けっさん, kessan) trong tiếng Nhật nghĩa là quyết toán, kết toán; kết quả tài chính.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けっさん |
|---|
| Romaji | kessan |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の, động từ (+する) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkessan
quyết toán, kết toán; kết quả tài chính
- 1danh từ · tính từ の · động từ (+する) settlement of accounts; closing accounts; financial results
Câu ví dụ
会社は毎年三月に決算を行う。
Công ty quyết toán vào tháng ba hàng năm.
今期の決算は赤字になりそうだ。
Quyết toán kỳ này có vẻ sẽ bị lỗ.