Từ vựng
原文 (げんぶん, genbun) nghĩa là gì?
原文 (げんぶん, genbun) trong tiếng Nhật nghĩa là nguyên văn, văn bản gốc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げんぶん |
|---|
| Romaji | genbun |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggenbun
nguyên văn, văn bản gốc
- 1danh từ original text
Câu ví dụ
英語の原文を日本語に訳す。
Dịch nguyên văn tiếng Anh sang tiếng Nhật.
原文の意味を正確に伝えたい。
Tôi muốn truyền đạt chính xác ý nghĩa của nguyên văn.