Từ vựng
こつ (kotsu) nghĩa là gì?
こつ trong tiếng Nhật nghĩa là bí quyết, mẹo, cách nắm bắt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こつ |
|---|
| Romaji | kotsu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTkotsu
bí quyết, mẹo, cách nắm bắt
Câu ví dụ
料理のこつを先輩に教わった。
Tôi được tiền bối chỉ cho bí quyết nấu ăn.
ようやく運転のこつをつかんだ。
Cuối cùng tôi cũng nắm được mẹo lái xe.