Từ vựng
主権 (しゅけん, shuken) nghĩa là gì?
主権 (しゅけん, shuken) trong tiếng Nhật nghĩa là chủ quyền.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅけん |
|---|
| Romaji | shuken |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshuken
chủ quyền
- 1danh từ sovereignty; supremacy; dominion
Câu ví dụ
国家の主権は尊重されるべきだ。
Chủ quyền quốc gia cần được tôn trọng.
主権は国民にあると憲法に定められている。
Hiến pháp quy định chủ quyền thuộc về nhân dân.