Từ vựng
茎 (くき, kuki) nghĩa là gì?
茎 (くき, kuki) trong tiếng Nhật nghĩa là thân cây, cuống.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くき |
|---|
| Romaji | kuki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkuki
thân cây, cuống
- 1danh từ stalk; stem
Câu ví dụ
花の茎を長く切りそろえた。
Đã cắt tỉa thân hoa cho dài đều.
この植物は茎が太くて丈夫だ。
Cây này có thân dày và chắc chắn.