Từ vựng
逆立ち (さかだち, sakadachi) nghĩa là gì?
逆立ち (さかだち, sakadachi) trong tiếng Nhật nghĩa là trồng cây chuối; lộn ngược.
| Cách đọc | さかだち |
|---|---|
| Romaji | sakadachi |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
逆立ちさかだち
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsakadachi
trồng cây chuối; lộn ngược
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự trồng cây chuối, chống tay lộn ngược ngườihandstand; headstand
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ tình trạng lộn ngược, đảo lộn trên dướibeing upside down; being in reverse
Câu ví dụ
弟は公園で逆立ちの練習をしている。
Em trai tôi đang tập trồng cây chuối ở công viên.
どんなに逆立ちしても彼には勝てない。
Dù có cố gắng thế nào cũng không thể thắng được anh ta.