Từ vựng
情勢 (じょうせい, jousei) nghĩa là gì?
情勢 (じょうせい, jousei) trong tiếng Nhật nghĩa là tình thế, tình hình.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じょうせい |
|---|
| Romaji | jousei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjousei
tình thế, tình hình
- 1danh từ tình hình, cục diện, thời cuộcstate of things; state of affairs; situation
Câu ví dụ
国際情勢が緊迫している。
Tình hình quốc tế đang căng thẳng.
経済情勢の変化を注視する。
Theo dõi sát sao sự thay đổi của tình hình kinh tế.