Từ vựng
子息 (しそく, shisoku) nghĩa là gì?
子息 (しそく, shisoku) trong tiếng Nhật nghĩa là quý tử, con trai của người khác.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しそく |
|---|
| Romaji | shisoku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshisoku
quý tử, con trai của người khác
- 1danh từ (another's) son
Câu ví dụ
ご子息はお元気ですか。
Quý tử nhà anh vẫn khỏe chứ ạ?
社長のご子息が入社した。
Quý tử của giám đốc đã vào công ty.