Từ vựng
出現 (しゅつげん, shutsugen) nghĩa là gì?
出現 (しゅつげん, shutsugen) trong tiếng Nhật nghĩa là xuất hiện, ra đời.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅつげん |
|---|
| Romaji | shutsugen |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshutsugen
xuất hiện, ra đời
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ appearance; emergence; advent
Câu ví dụ
新種の生物が出現した。
Một loài sinh vật mới đã xuất hiện.
街に怪しい人物が出現した。
Một nhân vật khả nghi đã xuất hiện trong thị trấn.