Từ vựng
制する (せいする, seisuru) nghĩa là gì?
制する (せいする, seisuru) trong tiếng Nhật nghĩa là khống chế, kiểm soát; chế ngự.
| Cách đọc | せいする |
|---|---|
| Romaji | seisuru |
| Từ loại | tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
制するせいする
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngseisuru
khống chế, kiểm soát; chế ngự
- 1vs-s · tha động từ kiềm chế (cảm xúc), ghìm cương, ghì lại (đám đông, con ngựa)to hold back (e.g. emotions); to rein in (e.g. a horse, unruly people); to bridle
- 2vs-s · tha động từ thắng, chế ngự được, giành phần hơnto get the better of
- 3vs-s · tha động từ khống chế, chỉ huy, nắm quyền chi phốito control; to command
Câu ví dụ
相手チームを制して優勝した。
Họ đã khống chế đội đối phương và giành chức vô địch.
先手を制することが勝負の鍵です。
Giành thế chủ động là chìa khóa của trận đấu.