Từ vựng
耳鼻科 (じびか, jibika) nghĩa là gì?
耳鼻科 (じびか, jibika) trong tiếng Nhật nghĩa là khoa tai mũi họng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じびか |
|---|
| Romaji | jibika |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjibika
khoa tai mũi họng
- 1danh từ otolaryngology; ear, nose, and throat department
Câu ví dụ
耳が痛いので耳鼻科へ行った。
Vì đau tai nên tôi đã đi khoa tai mũi họng.
花粉症がひどいので耳鼻科で診てもらった。
Vì dị ứng phấn hoa nặng nên tôi đã đi khám ở khoa tai mũi họng.