Từ vựng
昆虫 (こんちゅう, konchuu) nghĩa là gì?
昆虫 (こんちゅう, konchuu) trong tiếng Nhật nghĩa là côn trùng, sâu bọ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こんちゅう |
|---|
| Romaji | konchuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkonchuu
côn trùng, sâu bọ
- 1danh từ · tính từ の insect; bug
Câu ví dụ
息子は昆虫採集が好きだ。
Con trai tôi thích sưu tầm côn trùng.
この本には様々な昆虫が紹介されている。
Cuốn sách này giới thiệu nhiều loại côn trùng khác nhau.