Từ vựng
実 (じつ, jitsu) nghĩa là gì?
実 (じつ, jitsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự thật, thực chất; quả, kết quả.
| Cách đọc | じつ |
|---|---|
| Romaji | jitsu |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
実じつ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjitsu
sự thật, thực chất; quả, kết quả
- 1danh từ · tính từ の sự thật, thực tếtruth; reality
- 2danh từ · tính từ の lòng thành, sự chân thật, lòng trung thànhsincerity; honesty; fidelity
- 3danh từ · tính từ の nội dung, thực chất bên trongcontent; substance
- 4danh từ · tính từ の kết quả (tốt), thành quả(good) result
Câu ví dụ
実を言うと疲れている。
Nói thật thì tôi đang mệt.
彼はその実、優しい人だ。
Kỳ thực anh ấy là người tốt bụng.