Từ vựng
就業 (しゅうぎょう, shuugyou) nghĩa là gì?
就業 (しゅうぎょう, shuugyou) trong tiếng Nhật nghĩa là làm việc, bắt đầu công việc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅうぎょう |
|---|
| Romaji | shuugyou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshuugyou
làm việc, bắt đầu công việc
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ employment; starting work
Câu ví dụ
卒業後すぐに就業した。
Sau khi tốt nghiệp tôi đã đi làm ngay.
就業時間は九時から五時までだ。
Giờ làm việc là từ chín giờ đến năm giờ.