Từ vựng
財源 (ざいげん, zaigen) nghĩa là gì?
財源 (ざいげん, zaigen) trong tiếng Nhật nghĩa là nguồn tài chính, nguồn vốn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ざいげん |
|---|
| Romaji | zaigen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngzaigen
nguồn tài chính, nguồn vốn
- 1danh từ source of funds; resources; finances
Câu ví dụ
財源を確保できず計画は中止された。
Vì không đảm bảo được nguồn vốn nên kế hoạch bị hủy.
新しい政策には安定した財源が必要だ。
Chính sách mới cần có nguồn tài chính ổn định.