Từ vựng
激励 (げきれい, gekirei) nghĩa là gì?
激励 (げきれい, gekirei) trong tiếng Nhật nghĩa là khích lệ, cổ vũ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げきれい |
|---|
| Romaji | gekirei |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggekirei
khích lệ, cổ vũ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ encouragement; spurring (on); cheering (on)
Câu ví dụ
監督は選手たちを激励した。
Huấn luyện viên đã khích lệ các cầu thủ.
先生の激励の言葉に勇気づけられた。
Tôi được tiếp thêm can đảm nhờ lời khích lệ của thầy.