Từ vựng
従事 (じゅうじ, juuji) nghĩa là gì?
従事 (じゅうじ, juuji) trong tiếng Nhật nghĩa là tham gia, làm nghề.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅうじ |
|---|
| Romaji | juuji |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjuuji
tham gia, làm nghề
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ engaging in (work); pursuing (e.g. studies); following (a profession)
Câu ví dụ
彼は長年農業に従事してきた。
Anh ấy đã làm nghề nông trong nhiều năm.
多くの人が復興作業に従事している。
Nhiều người đang tham gia công việc tái thiết.