Từ vựng
暦 (こよみ, koyomi) nghĩa là gì?
暦 (こよみ, koyomi) trong tiếng Nhật nghĩa là lịch, niên lịch.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こよみ |
|---|
| Romaji | koyomi |
|---|
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkoyomi
lịch, niên lịch
- 1danh từ · hậu tố calendar; almanac
Câu ví dụ
母は毎年新しい暦を壁に掛ける。
Mẹ tôi năm nào cũng treo cuốn lịch mới lên tường.
古い暦を見ると季節の変化がわかる。
Nhìn vào cuốn lịch cũ thì biết được sự thay đổi của mùa.