Từ vựng
誤差 (ごさ, gosa) nghĩa là gì?
誤差 (ごさ, gosa) trong tiếng Nhật nghĩa là sai số, độ chênh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ごさ |
|---|
| Romaji | gosa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggosa
sai số, độ chênh
- 1danh từ (toán) sai số đo đạc, sai số tính toánmeasurement error; calculation error
- 2danh từ độ chênh lệch, độ lệch, khoảng cách so với thực tếdiscrepancy; deviation; difference
Câu ví dụ
測定には多少の誤差がある。
Trong đo lường luôn có một chút sai số.
誤差の範囲内なら問題ない。
Nếu nằm trong phạm vi sai số thì không có vấn đề gì.