Từ vựng
シート (shiito) nghĩa là gì?
シート trong tiếng Nhật nghĩa là ghế ngồi; tấm, ga.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | シート |
|---|
| Romaji | shiito |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshiito
ghế ngồi; tấm, ga
- 1danh từ seat
Câu ví dụ
窓側のシートを予約しておいた。
Tôi đã đặt trước ghế cạnh cửa sổ.
車にビニールシートをかけて雨を防いだ。
Tôi phủ tấm nylon lên xe để chắn mưa.