Từ vựng クレーン (kureen) nghĩa là gì? クレーン trong tiếng Nhật nghĩa là cần cẩu. Thông tin tra cứuCách đọcクレーンRomajikureenTừ loạidanh từCấp (ước tính theo khung JLPT)N1 クレーンクレーンN1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkureencần cẩu1danh từ crane (machine)Câu ví dụ工事現場(こうじげんば)にクレーンがある。Ở công trường có cần cẩu.クレーンで荷物(にもつ)をつり上(あ)げた。Cần cẩu đã nâng hàng hóa lên.