Từ vựng
懲りる (こりる, koriru) nghĩa là gì?
懲りる (こりる, koriru) trong tiếng Nhật nghĩa là rút kinh nghiệm cay đắng; chừa, phát ngán.
| Cách đọc | こりる |
|---|---|
| Romaji | koriru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
懲りるこりる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkoriru
rút kinh nghiệm cay đắng; chừa, phát ngán
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ rút ra bài học sau vố đau, biết chừato learn by experience; to learn one's lesson; to learn the hard way
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ chán ngán, cạch, ngán đến tận cổto be discouraged (by); to have enough (of); to be disgusted (with)
Câu ví dụ
一度の失敗で懲りて二度としない。
Chỉ một lần thất bại đã khiến tôi chừa, không làm lại nữa.
彼は痛い目にあって懲りたようだ。
Có vẻ như anh ấy đã phát ngán sau khi nếm trải thất bại đau đớn.